Cập nhật:
Bài này so hai dòng bơm chìm nước thải Perotac trên Bomhanoi.com: dòng SS/SSM cột áp tối đa từ 7 m đến 22 m và dòng áp cao SFm/SF cột áp tối đa từ 17,4 m đến 60,6 m (web còn dòng bơm cắt rác WC). Mỗi dòng có bản 1 pha kèm phao (SSM, SFm) và bản 3 pha không phao (SS, SF); số pha của từng mã ghi trong bảng bên dưới. Bài đi theo việc lắp đặt: điện, phao, họng xả, rồi tới chọn mã theo cột áp.

Mục lục
Hai dòng bơm chìm Perotac khác nhau ở đâu
| Nhóm | Điện | Phao | Cột áp tối đa trong nhóm | Vật liệu |
|---|---|---|---|---|
| SSM | 1 pha 220 V | Có phao báo cạn | 7 m (SSM-180F) đến 22 m (SSM-3000F) | Thân bơm inox, buồng bơm gang |
| SS | 3 pha 380 V | Không | Như mã SSM cùng công suất | Thân bơm inox, buồng bơm gang |
| SFm | 1 pha 220–240 V | Có phao báo cạn | 17,4 m (SFm6-15-0.37F) đến 41 m (SFm15-40-3F) | Rọ hút, vỏ động cơ, nắp trên inox AISI 304; cánh bơm nhôm đúc |
| SF | 3 pha 380–415 V | Không | 37,4 m (SF15-32-2.2) đến 60,6 m (SF35-55-9.2) | Rọ hút, vỏ động cơ, nắp trên inox AISI 304; cánh bơm nhôm đúc |
Cả hai dòng có cấp bảo vệ IP68 và cách điện cấp F. Bản SS và bản SSM cùng công suất có cùng lưu lượng tối đa và cột áp tối đa, ví dụ SS-2200 và SSM-2200F đều 54 m³/h và 19 m; khác nhau ở nguồn điện và phao.
Lắp đặt: những điểm cần chuẩn bị
- Điện: nhà chỉ có điện sinh hoạt 1 pha thì chọn mã SSM hoặc SFm. Mã SS và SF cần nguồn 3 pha.
- Phao: mã SSM và SFm có sẵn phao báo cạn. Mã SS và SF không kèm phao, nên cần bộ điều khiển theo mực nước riêng nếu muốn máy tự chạy, tự ngắt.
- Họng xả dòng SS/SSM: DN50 ở SSM-450F, SSM-750F, SSM-1100F, SS-750; DN80 ở SSM-1500F, SSM-2200F, SS-2200; DN100 ở SSM-3000F. Chuẩn bị ống và phụ kiện nối đúng cỡ này.
- Vị trí: bơm chìm làm việc ngập trong nước nên không cần mồi. Phao cần khoảng trống để lên xuống, không vướng thành hố.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Chọn mã theo cột áp và lưu lượng
| Mã | Điện | Công suất | Lưu lượng tối đa | Cột áp tối đa |
|---|---|---|---|---|
| SSM-450F | 1 pha, có phao | 0,45 kW | 18 m³/h | 12 m |
| SSM-750F | 1 pha, có phao | 0,75 kW | 24 m³/h | 14 m |
| SSM-1100F | 1 pha, có phao | 1,1 kW | 30 m³/h | 15 m |
| SSM-1500F | 1 pha, có phao | 1,5 kW | 42 m³/h | 16 m |
| SSM-2200F | 1 pha, có phao | 2,2 kW | 54 m³/h | 19 m |
| SSM-3000F | 1 pha, có phao | 3 kW | 60 m³/h | 22 m |
| SS-750 | 3 pha, không phao | 0,75 kW | 24 m³/h | 14 m |
| SS-2200 | 3 pha, không phao | 2,2 kW | 54 m³/h | 19 m |
| SFm6-15-0.37F | 1 pha, có phao | 0,37 kW | 9 m³/h | 17,4 m |
| SFm6-25-1.1F | 1 pha, có phao | 1,1 kW | 15 m³/h | 27,5 m |
| SFm10-32-1.9F | 1 pha, có phao | 1,9 kW | 18 m³/h | 36,7 m |
| SFm15-40-3F | 1 pha, có phao | 3 kW | 30 m³/h | 41 m |
| SF15-32-2.2 | 3 pha, không phao | 2,2 kW | 30 m³/h | 37,4 m |
| SF20-40-4 | 3 pha, không phao | 4 kW | 36 m³/h | 46,4 m |
| SF27-55-7.5 | 3 pha, không phao | 7,5 kW | 54 m³/h | 58,5 m |
| SF35-55-9.2 | 3 pha, không phao | 9,2 kW | 54 m³/h | 60,6 m |
Lưu lượng tối đa và cột áp tối đa không đạt cùng lúc: cột áp cần càng cao thì lưu lượng máy cho càng nhỏ. Cột áp cần cho hệ gồm độ cao từ mặt nước trong hố tới điểm xả cộng tổn thất trên đường ống. Khi cột áp cần sát hoặc vượt cột áp tối đa của mã SS/SSM, chuyển sang dòng SFm/SF. Xem đủ các mã tại bơm chìm Perotac và bơm chìm Perotac áp cao.
Câu hỏi thường gặp
SSM và SS khác nhau thế nào?
SSM chạy điện 1 pha và có sẵn phao; SS chạy điện 3 pha, không phao. Cùng công suất thì lưu lượng tối đa và cột áp tối đa như nhau, ví dụ SSM-2200F và SS-2200 đều 54 m³/h, 19 m.
Khi nào chọn dòng SFm/SF thay cho SS/SSM?
Khi cột áp cần lớn hơn khả năng của dòng SS/SSM. Ví dụ cùng 3 kW, SSM-3000F có cột áp tối đa 22 m và lưu lượng tối đa 60 m³/h; SFm15-40-3F có cột áp tối đa 41 m nhưng lưu lượng tối đa 30 m³/h.
Nhà chỉ có điện 1 pha chọn mã nào?
Các mã SSM (SSM-180F đến SSM-3000F) và SFm (SFm6-15-0.37F đến SFm15-40-3F) đều chạy điện 1 pha và có phao.
Kết luận
Chọn dòng theo cột áp cần trước: dòng SS/SSM cho cột áp tối đa tới 22 m, dòng SFm/SF tới 60,6 m. Sau đó chọn bản 1 pha có phao (SSM, SFm) hay 3 pha không phao (SS, SF) theo nguồn điện. Hàng Perotac xuất xứ Đài Loan, bảo hành 1 năm. Liên hệ anh Chính – 0388330239 (gọi hoặc Zalo) để được đối chiếu mã theo độ sâu hố và đường ống.
Cần tư vấn chọn máy phù hợp?
Liên hệ Bomhanoi.com – hotline 0388330239 (Mr. Chính), Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Trung Kiên.
