Chọn MRB2850 cần xem 4 số: họng 10″, lưu lượng 171 m³/h, áp tối đa 10 bar và công suất tối đa 132 kW. Phần dưới giải thích cách dùng từng số và khi nào nên đổi sang model khác trong dòng MRB.
Chi phí gồm những gì
- Bơm MRB2850 (công suất tối đa 132 kW) và động cơ theo cấu hình.
- Động cơ phòng nổ nếu bơm xăng, dầu nhẹ.
- Lọc hút, van, khớp nối mềm, đồng hồ áp.
- Đế, khớp nối trục, công lắp đặt.
Giá để Liên hệ vì phụ thuộc cấu hình động cơ và phụ kiện đi kèm.
Vì sao MRB2850 bơm dầu đặc tốt
Đây là bơm thể tích: mỗi vòng quay đẩy một lượng dầu gần như cố định, nên lưu lượng tỷ lệ với tốc độ và ít phụ thuộc áp. Bánh răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp xả áp về phía hút khi áp vượt ngưỡng để bảo vệ bơm và động cơ.
4 điều không được làm với MRB2850
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Xử lý sự cố nhanh
- Kiểm tra chiều quay theo mũi tên thân bơm.
- Vệ sinh lọc hút.
- Kiểm tra van phía xả đã mở.
- Dầu quá đặc: làm ấm dầu hoặc giảm tốc độ.
Thông số MRB2850 nói lên điều gì
Lưu lượng 171 m³/h tính ở tốc độ 740 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 132 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 10″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
MRB2850 dùng cho việc gì
Theo catalogue: dầu hoả, dầu máy (nhớt), dầu nặng, dầu nhẹ, xăng; ngoài ra dùng trong hệ thủy lực và nhà máy hóa chất cho chất lỏng độ nhớt cao.
Không dùng cho nước thải, chất lỏng có hạt rắn hoặc cát, xem bơm chìm nước thải.
Model cùng họng 10″
Cùng cỡ họng còn có: MRB3800 (228 m³/h, 980 vòng/phút); MRB4100 (246 m³/h, 740 vòng/phút); MRB5400 (324 m³/h, 980 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Bảng tự kiểm tra trước khi chọn MRB2850
| Lưu lượng cần | Quanh 171 m³/h |
| Áp phía xả | Dưới 10 bar |
| Độ nhớt | 1 – 1.500 cSt |
| Chất lỏng | Không lẫn hạt rắn |
So sánh các model MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
MRB2850 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
Cần báo giá MRB2850? Gọi hoặc Zalo 0388 330 239 (Chính). Các model khác tại danh mục bơm nhớt bánh răng và bơm bánh răng.





